bắt bẻ

  1. đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bắt bẻ
Anh ấy luôn bắt bẻ từng chi tiết nhỏ trong kế hoạch của tôi.